Lời dịch Nhạc Việt Nam VietSub Nhạc không lời Nhạc Remix Nhạc Vàng Tìm
Lời dịch Nhạc Việt Nam VietSub Nhạc không lời Nhạc Remix Nhạc Vàng

Lời bài hát Mentiroso

Lời bài hát gốc

Yo no soy aquel
que tú te imaginabas,
yo no soy aquel
que el mundo te ofreció,
en el que tú ciegamente confiabas,
el hombre de tus sueños, ese no soy yo.
Si alguna vez,
mirándote a los ojos
yo te robé
un trozo de ilusión,
te juro hoy no quise hacerte daño,
Y si he fallado en algo, te pido perdón.
Mentiroso,
porqu sé que te he engañado
para estar aquí a ti lado,
cuántas cosas una vez te prometí.
Mentiroso,
per es que te quiero tanto,
tú no te imaginas cuánto
y de eso si que nunca te menti.
Ay mentiroso. ´
Yo no soy aquel
que tú te imaginabas,
yo no soy aquel
que el mundo te ofreció,
en el que tú ciegamente confiabas,
el hombre de tus sueños, ese no soy yo.
Si alguna vez,

mirándote a los ojos
yo te robé
un trozo de ilusión,
te juro hoy no quise hacerte daño,
Y si he fallado en algo, te pido perdón.
Mentiroso,
porqu sé que te he engañado
para estar aquí a ti lado,
cuántas cosas una vez te prometí.
Mentiroso,
per es que te quiero tanto,
tú no te imaginas cuánto
y de eso si que nunca te menti.
Ay Mentiroso.
Ay Mentiroso.

===English translation===
I am not that
that you imagined,
I am not that
that the world offered to you,
that you blindly trusted,
the man of your dreams, that I am not.
If sometimes,
looking to the eyes
I robbed to you
an illusion piece,
I swear today I did not want hacerte to you damage,
And if I have failed in something, I request pardon to you.
(lying)
because I know that I have deceived to you
in order to be to you side here,
how many things to once I promised you.
(lying)
but it is that I want so much to you,
you do not imagine how much
and of that if that never you menti.
(lying oh) ´

I am not that
that you imagined,
I am not that
that the world offered to you,
that you blindly trusted,
the man of your dreams, that I am not.
If sometimes,
looking to the eyes
I robbed to you
an illusion piece,
I swear today I did not want to do to you damage,
And if I have failed in something, I request pardon to you.
(lying)
because I know that I have deceived to you
in order to be to you side here,
how many things to once I promised you.
(lying)
but it is that I want so much to you,
you do not imagine how much
and of that if that never you menti.
oh lying
oh lying

Lời dịch

[ Anh không như em tưởng tượng đâu
Anh không phải là thế giới mời gọi em
Để em tin tưởng mù quáng
Người đàn ông trong mơ của em, không phải là anh
Nếu đôi khi, nhìn vào mắt
Anh đã cướp đoạt nơi em một phần ảo tưởng
Anh thề rằng hôm nay, anh không muốn gây thiệt hại cho em
Và nếu anh có thiếu xót, anh xin em tha thứ
(dối trá)
Bởi vì anh biết mình đã lừa dối em
Cốt để có em bên cạnh thôi
Biết bao lần anh từng hứa hẹn với em!
(dối trá)
Nhưng chính là vì anh muốn nơi em quá nhiều
Em đừng hình dung xem nhiều bằng nào
Và rằng nếu không bao giờ em nói dối. ]
(dối trá oh)

[ lặp lại đoạn trên ]

(oh dối trá)
(oh dối trá)